Xóa sheet trong excel trên macbook

Biết được cách sử dụng các phím tắt trong Excel trên MacBook sẽ giúp bạn làm việc nhanh và hiệu quả hơn rất nhiều. Hãy lưu lại 100+ phím tắt dưới đây để nâng cao hiệu suất làm việc nhé!

Các tổ hợp phím tắt cơ bản trên MacBook

Xóa sheet trong excel trên macbook
Nhất định hãy ghi nhớ những phím tắt trên Excel cơ bản

Phím tắt cơ bản và những tổ hợp được thực hiện một cách thường xuyên, phổ biến, có thể kể đến như cắt, dán văn bản,....

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + C

Sao chép văn bản

Ctrl + C

2

Command + V

Dán văn bản

Ctrl + V

3

Command + F

Lệnh tìm kiếm trong bảng tính

4

Command + X

Cắt văn bản

Ctrl + X

Các phím tắt đối với file Excel

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + P

        Lệnh in trong bảng tính

Ctrl + P

2

Command + S

Lưu bảng tính

Ctrl + S

3

Command + W

Đóng cửa sổ làm việc hiện tại trên bảng tính

Ctrl + W

4

Command + Q

Đóng bảng tính Excel

Ctrl + Q

5

Command + O

Tái thiết lập và mở lại bảng tính Excel

Ctrl + O

Các phím tắt đối với thao tác lựa chọn dòng, cột, ô

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

  1

Command + (-)

Xóa ô trong bảng tính

Ctrl + (-)

2

Command + K

Chèn liên kết vào bảng tính

Ctrl + K

3

Command + Shift +(=)

Chèn ô trong bảng tính

4

Command + Shift +()

Chọn ô hiển thị trong bảng tính

5

Command + (;)

Nhập thời gian trong bảng tính

6

Ctrl + (;)

Nhập ngày trong bảng tính

7

Ctrl + (9)

Ẩn hàng trong bảng tính

8

Ctrl + (0)

Ẩn cột trong bảng tính

Ctrl + Spacebar

Chọn hàng trong bảng tính

10

Ctrl + Shift + (

Bỏ ẩn hàng trong bảng tính

11

Ctrl + Shift + )

Bỏ ẩn cột trong bảng tính

12

Shift + Delete

Chọn ô trong nhiều ô

13

Shift + Spacebar

Lựa chọn hàng trong bảng tính

Các phím tắt đối với thao tác điều hướng trên bảng tính

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Ctrl + Page Down ↓

Chuyển tiếp sang trang kế bên

Option + →

2

Ctrl + Page Up ↑

Trở về trang trước

Option + ←

3

Ctrl + Delete

Chuyển về trang hiện hành

Các phím tắt đối với bảng và bộ lọc

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + T

Chèn bảng

Ctrl + T

2

Command + Space

Chọn cột bảng

Ctrl + Space

3

Options + Page Down ↓

Kích hoạt bộ lọc

4

Command + A

Chọn bảng

5

Command + Page Up ↑ + T

Chuyển đổi tổng số hàng

6

Command + Page Up ↑ + F

Chuyển đổi tự động bộ lọc

7

Page Up ↑ + Space

Chọn nhiều hàng

8

Option + C

Xóa bộ lọc

Các phím tắt đối với đường viền bảng

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + Option + Page Up ↑

Tùy chọn thêm hoặc bớt viền trên cùng

2

Command + Option + Page Down ↓ 

Tùy chọn thêm hoặc bớt viền dưới cùng

3

Command + Option + →

Tùy chọn thêm hoặc bớt viền bên phải

4

Command + Option + ←

Tùy chọn thêm hoặc bớt viền bên trái

5

Command + Option + ( _ )

Xóa đường viền

Command + Option + (0)

Bổ sung phác thảo đường viền

Các phím tắt chung đối với thao tác nhập liệu

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + Return

Nhập dữ liệu trong cùng 1 ô

Ctrl + Return

2

Command + D

Điền từ ô phía trên

Ctrl + D

3

Command + R

Điền từ ô bên trái

Ctrl + R

4

Command + (‘)

Sao chép công thức từ ô trên

Ctrl + (‘)

5

Return

Nhập và di chuyển xuống

6

Page Up ↑ + Return

Nhập và di chuyển lên

7

Tab

Nhập và di chuyển sang trái

8

Page Up ↑ + Tab

Nhập và di chuyển sang phải 

Các phím tắt trong ô tính

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

1

Command + Page Up ↑ + →

Chọn một từ đúng trong ô tính

Ctrl +  Page Up ↑ + →

2

Command + Page Up ↑ + ←

Chọn những từ còn lại trong ô tính

Ctrl +  Page Up ↑ + ←

3

Command + →

Di chuyển 1 từ sang phải

Ctrl + →

4

Command + ←

Di chuyển 1 từ sang trái

Ctrl + ←

Fn + Page Up ↑ + ←

Chọn đến cuối ô

Fn + Page Up ↑ + →

Chọn đến đầu ô

7

Fn + Page Up ↑ + F2

Chèn hoặc bổ sung nhận xét

8

Esc

Hủy mục

Các phím tắt định dạng văn bản và số

STT

Tổ hợp phím

Công dụng

  1

Command + B

Xóa hoặc định dạng in đậm

Ctrl + B

2

Command + I

Xóa hoặc định dạng in nghiêng

Ctrl + I

3

Command + U

Xóa hoặc định dạng gạch dưới

Ctrl + U

4

Command + F

Hiển thị các ô định dạng phông chữ

Ctrl + F

5

Command + Page Up ↑ + X

Xóa hoặc định dạng gạch ngang

6

Command + Page Up ↑ + D

Xóa hoặc định dạng phông phác thảo

7

Command + Page Up ↑ + W

Xóa hoặc định dạng phông đổ bóng

8

Command + Page Up ↑

Tăng cỡ chữ

9

Command + Page Down ↓

Giảm cỡ chữ

10

Command + Page Up ↑ + (~)

Áp dụng chung 1 định dạng

Ctrl +  Page Up ↑ +  (~)

11

Command + Page Up ↑ + ($)

Áp dụng chung định dạng tiền tệ

Ctrl +  Page Up ↑ +  ($)

12

Command + Page Up ↑ + (@)

Áp dụng chung định dạng thời gian

Ctrl +  Page Up ↑ + (@)

13

Command + Page Up ↑ + (!)

Áp dụng chung định dạng số

Ctrl +  Page Up ↑ + (!)

14

Command + Page Up ↑ + (#)

Áp dụng chung định dạng ngày

Ctrl +  Page Up ↑ + (#)

15

Command + Page Up ↑ + (%)

Áp dụng chung tỷ lệ phần trăm

Ctrl +  Page Up ↑ +  (%)

Hy vọng với các phím tắt trong Excel trên MacBook mà Oneway gợi ý sẽ giúp bạn nâng cao được hiệu suất công việc của mình. Nếu còn băn khoăn hoặc cần hỗ trợ các thông tin về cách sử dụng MacBook, bạn hãy liên hệ ngay với Oneway để được tư vấn và hỗ trợ:

  • Hotline: 0246 681 9779 - 085 520 3333
  • Website: https://onewaymacbook.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/ONEWAY.MACBOOK/
  • Showroom:
    • Cơ sở 1: 416 Cầu Giấy - Q.Cầu Giấy, Hà Nội
    • Cơ sở 2: 66 Thái Hà, Q.Đống Đa, Hà Nội
    • Cơ sở 3: 313 Đường 3/2, P.10, Q.10, TP.HCM